NĂM HỌC 2013-2014:
– Số học sinh:
| Lớp 1 (7 lớp) | Lớp 2 (7 lớp) | Lớp 3 (7 lớp) | Lớp 4 (8 lớp) | Lớp 5 (9 lớp) | Tổng cộng (38 lớp) |
| 346/157 nữ | 292/132 nữ | 322/151 nữ | 340/163 nữ | 383/174 nữ | 1.683/777 nữ |
– Xếp loại Hạnh kiểm:
+ Thực hiện đầy đủ: 1.683/1.683, tỉ lệ: 100%.
– Xếp loại Học lực:
+ Đạt yêu cầu: 1.681/1.683, nữ: 776/777, tỉ lệ 99.9%.
– Danh hiệu :
+ Học sinh Giỏi: 1.266/1.683, nữ: 642/777, tỉ lệ 75.2%.
+ Học sinh Tiên tiến: 273/1.683, nữ: 85/777, tỉ lệ 16.2%.
+ Học sinh lên lớp thẳng: 1.681/1.683, nữ: 776/777, tỉ lệ 99.0%.
– Học sinh lớp Năm Hoàn thành CT Tiểu học:
+ 383/383, nữ 174/174, đạt tỉ lệ 100%.
NĂM HỌC 2012-2013:
– Số học sinh:
| Lớp 1 (7 lớp) | Lớp 2 (7 lớp) | Lớp 3 (8 lớp) | Lớp 4 (9 lớp) | Lớp 5 (7 lớp) | Tổng cộng (38 lớp) |
| 284/139 nữ | 323/147 nữ | 334/157 nữ | 387/177 nữ | 287/122 nữ | 1.615/742 nữ |
– Xếp loại Hạnh kiểm :
+ Thực hiện đầy đủ : 1615/1615 – Tỉ lệ : 100%
– Xếp loại Học lực:
+ Đạt yêu cầu : 1.611/1.615, nữ : 737/737, tỉ lệ 99.8%.
– Danh hiệu :
+ Học sinh Giỏi : 1.066/1.615, nữ : 556/737, tỉ lệ 66.0%.
+ Học sinh Tiên tiến : 376/1.615, nữ : 129/737, tỉ lệ 23.3%.
+ Học sinh lên lớp thẳng : 1.611/1.615, nữ : 737/737, tỉ lệ 99.8%.
– Học sinh lớp Năm Hoàn thành CT Tiểu học:
+ 287/287, nữ 122/122, đạt tỉ lệ 100%.